I. Tình hình chăn nuôi heo miền Bắc
- Tình hình Dịch Tả Lợn Châu Phi tại miền bắc vẫn vẫn tiếp tục nổ mạnh gây thiệt hại vô cùng to lớn với bà con chăn nuôi.
- Hiện giá heo hơi miền Bắc đang dao động từ 40.000- 43.000 vnđ/kg.
- Giá heo con có chiều hướng ổn định ở các vùng, giá heo con hiện tại ở các hộ chăn nuôi dao động từ 900.000- 1.200.000 vnđ/con.
| Tỉnh |
Giá (VNĐ/kg) |
| Phú Thọ |
40.000- 42.000 |
| Lào Cai |
40.000- 44.000 |
| Vĩnh Phúc |
39.000- 42.000 |
| Thái Nguyên |
40.000- 42.000 |
| Hải Phòng |
43.000-45.000 |
| Hưng Yên |
41.000- 42.000 |
| Hà Nội |
42.000-43.000 |
| Thái Bình |
42.000 |
| Ninh Bình |
38.000- 40.000 |
| Thanh Hóa |
43.000-44.000 |
| Bắc Giang |
39.000- 42.000 |
Bảng giá heo tại một số tỉnh miền Bắc
II. Tình hình chăn nuôi gia cầm tại miền Bắc
1. Gà lông trắng (gà công nghiệp)
- Giá thị trường gà lông trắng không có nhiều biến động về giá. Lượng gà tiêu thụ vẫn tập chung ở Hà Nội, Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Hà Nam… Giá thị trường miền Bắc dao động 25.000-26.000 vnđ/kg.
2. Gà thịt lông màu
- Gà thịt lông màu (100 ngày tuổi) giá dao động: 48.000- 51.000 vnđ/kg, không có nhiều biến động.
- Gà thịt lông màu nuôi 135 ngày tuổi giá dao động từ 52.000-60.000 vnđ/kg.
- Giá gà đẻ loại thải giá 43.000 vnđ/kg.
- Thị trường gà thịt ổn định và không có nhiều biến động về giá.
3. Giá vịt
- Giá vịt thịt ở các tỉnh dao động từ 34.000-38.000 vnđ/kg.
- Giá con giống vịt super: 12.000-14.000 vnđ/con
- Giá bầu lai giá tử 6.000-8.000 vnđ/con.
4. Giá trứng
- Giá trứng gà siêu: giá dao động 1750-1.800 vnđ/quả. Có xu hướng tăng nhẹ
- Giá trứng gà trắng: giá dao động 2.000-2.2000 vnđ/quả.
- Giá trứng vịt: 2.200–2.500 vnđ/ quả
| Đối tượng |
Giống |
Giá (VNĐ/kg,con,quả) |
| Gà lông màu nuôi trên 110 ngày |
Ta lai |
46.000 |
| Lai chọi |
51.000 |
| Lai Hồ |
46.000- 50.000 |
| Ri lai |
46.000- 53.000 |
| Minh Dư |
45.000- 52.000 |
| Gà nuôi trên 135 ngày |
Ri lai |
60.000- 62.000 |
| Mía Sơn Tây |
80.000- 83.000 |
| Minh Dư |
60.000- 62.000 |
| Lai chọi |
55.000- 60.000 |
| Mía Lai |
52.000-56.000 |
| Gà lông trắng |
Size 3,0 kg |
25.000- 2.6000 |
| Size trên 3,5 kg |
26.500- 27.500 |
| Vịt thịt |
Bầu lai |
37.000- 38.000 |
| Vịt Super |
36.000- 37.000 |
| Vịt giống |
Vịt Super |
12.000- 14.000 |
| Bầu lai |
6.000- 8.000 |
| Trứng |
Gà siêu trứng |
1.800 |
| Trứng gà trắng |
2.100- 2300 |
| Trứng gà giống |
4.000 |
| Trứng vịt |
2.400- 2.500 |
Theo: Kỹ thuật thực địa Fivevet Tổng hợp